- Environment / Ecology / Sustainability
|
- Môi trường / Sinh thái học / Phát triển bền vững
|
- Biotechnology / Nanotechnology / Chemistry
|
- Công nghệ sinh học / Công nghệ nano / Hóa học
|
- Industry (Industrial Machinery and Equipment, Engineering, Metallurgy, Electricity and Electronics, Energy, Textiles, Food, Construction)
|
- Công nghiệp (Máy móc và thiết bị công nghiệp, Kỹ thuật, Luyện kim, Điện và điện tử, Năng lượng, Dệt may, Thực phẩm, Xây dựng)
|
- Transportation and Logistics (Automotive, Aerospace and Maritime, Packaging, Storage, etc.)
|
- Vận tải và Logistics (Ô tô, Hàng không vũ trụ và Hàng hải, Bao bì, Kho bãi, v.v.)
|
|
|
|
- Health and Medicine; Healthy Food
|
- Y tế và Dược phẩm; Thực phẩm lành mạnh
|
- Social Care, Social Work, Social Services
|
- Chăm sóc xã hội, Công tác xã hội, Dịch vụ xã hội
|
|
|
- An toàn và Khả năng tiếp cận
|
|
|
|
- Sports, Rehabilitation, Recreation, Physical Education, Tourism, Fitness
|
- Thể thao, Phục hồi chức năng, Giải trí, Giáo dục thể chất, Du lịch, Thể dục
|
|
|
|
- Everyday Objects (Jewelry, Hobbies, Decorations/Design, Games/Toys, Home and Garden)
|
- Đồ dùng hàng ngày (Trang sức, Sở thích, Trang trí/Thiết kế, Trò chơi/Đồ chơi, Nhà cửa và Vườn)
|
- Services / Consulting / Insurance / Finance / Management
|
- Dịch vụ / Tư vấn / Bảo hiểm / Tài chính / Quản lý
|
- New Business and Organizational Models and the 'Young Inventor' category
|
- Các mô hình kinh doanh và tổ chức mới và hạng mục 'Nhà phát minh trẻ'
|